View Single Post
  #1  
Old 05-06-2011, 11:50 AM
Thỏ Ngọc's Avatar
Thỏ Ngọc Thỏ Ngọc is offline
Badoyau Lưu lang
  • Đang chơi: TS Taiwan miễn phí (FREE)
  • Server: 5
  • Tên nhân vật: Offgame r nha ^.^
  •   Level: 34 [LevelLevelLevel]
    Sức sống: 83 / 838
    Hoạt động: 559 / 17119
    Kinh nghiệm: 54%

    Tham gia: May 2011
    Tổng số bài gởi: 1,679
    Thanks: 367
    Thanked 2,098 Times in 817 Posts
    TSĐ: 147,155
    Thỏ Ngọc is on a distinguished road

    Huy hiệu của tôi

    Default Tên phiên âm trong Tam Quốc

    Tên phiên âm trong Tam Quốc


    Bao gồm tên tướng, thành trì, cửa ải, khu vực,... trong TQC

    Upload : OGHH
    Update : Thỏ Ngọc



    A Huinan - A Hội Nam


    Bao Long - Pháo Long
    Bian Xi - Biện Hỉ
    Bo Hai - Bột Hải - tên một quận
    Bo Zhang - Bá Chương
    Bu Zhi - Bộ Trắc


    Cai He - Thái Hoà
    Cai Mao - Thái Mạo
    Cai Yan - Thái Diễm (Cai Wengi - Thái Văn Cơ)
    Cai Yang - Thái Dương
    Cai Yong - Thái Ung
    Cai Zhong - Thái Trung
    Cao Ang - Tào Ngang
    Cao Bao - Tào Báo
    Cao Cao - Tào Tháo (Mengde - Mạnh Đức)
    Cao Chun - Tào Thuần
    Cao Hong - Tào Hồng
    Cao Huan - Tào Hoán
    Cao Mao - Tào Mao
    Cao Pi - Tào Phi (Zihuan - Tử Hoàn)
    Cao Ren - Tào Nhân
    Cao Rui - Tào Tuấn
    Cao Shuang - Tào Sảng
    Cao Xiong - Tào Hùng
    Cao Xiu - Tào Hưu
    Cao Zhang - Tào Chương
    Cao Zhen - Tào Chân
    Cao Zhi - Tào Thực
    Cen Hun - Sầm Hôn
    Che Zhou - Xa Trụ
    Chen Dao - Trần Đào
    Chen Deng - Trần Đăng
    Chen Ji - Trần Kỉ
    Chen Gong - Trần Cung
    Chen Gui - Trần Khuê
    Chen Lan - Trần Lan
    Chen Lin - Trần Lâm
    Chen Qun - Trần Quần
    Chen Shi - Trần Thức
    Chen Tai - Trần Thái
    Chen Ying - Trần Ứng
    Chen Zhen - Trần Chấn
    Chen Wu - Trần Võ
    Cheng Bing - Trình Bỉnh
    Cheng Du - Thành Đô - tên 1 thủ phủ
    Cheng Pu - Trình Phổ
    Cheng Yu - Trình Dục
    Cheng Wu - Trình Võ
    Cheng Yuanzhi - Trình Viễn Chí
    Chi Bi - Xích Bích - tên địa danh diễn ra 1 trận đại chiến
    Chunyu Dao - Thuần Vu Đạo
    Chunyu Qiong - Thuần Vu Quỳnh
    Cui Liang – Thôi Lượng
    Cui Yan - Thôi Diệm


    Da Qiao - Đại Kiều
    Dailai Dongzhu - Đái Lai động chủ
    Deng Ai - Đặng Ngãi
    Deng Mao - Đặng Mâu
    Deng Xian - Đặng Hiền
    Deng Zhi - Đặng Chi
    Deng Zhong - Đặng Trung
    Dian Wei - Điển Vi
    Diao Chan - Điêu Thuyền
    Ding Feng - Đinh Phụng
    Ding Feng - Đinh Phong
    Ding Jun - Định Quân - tên 1 ngọn núi
    Dong Cheng - Đổng Thừa
    Dong He - Đổng Hòa
    Dong Tuna - Đổng Trà Na
    Dong Xi - Đổng Tập
    Dong Yan - Đổng Diên
    Dong Yun - Đổng Doãn
    Dong Zhao - Đổng Chiêu
    Dong Zhuo - Đổng Trác
    Du Yu - Đỗ Dự


    E Huan - Ngạc Hoán


    Fan Chou - Phàn Trù
    Fan Jian - Phàn Kiến
    Fa Zheng - Pháp Chính
    Fei Guan - Phí Quan
    Fei Shi - Phí Thi
    Fei Wei - Phí Vĩ
    Fei Yi - Phí Y
    Feng Ji - Phùng Kỉ
    Feng Xi - Phùng Tập
    Fu Gan - Phó Cán
    Fu Qian - Phó Thiêm
    Fu Shiren - Phó Sĩ Nhân
    Fu Tong - Phó Đồng


    Gan Ning - Cam Ning
    Gao Ding - Cao Định
    Gao Gan - Cao Cán
    Gao Lan - Cao Lãm
    Gao Pei - Cao Bái
    Gao Shun - Cao Thuận
    Gao Sheng - Cao Thăng
    Gao Xiang - Cao Tường
    Gong Du - Cung Đô
    Gong Jing - Cung Cảnh
    Gong Zhi - Củng Chí
    Gongsun Du - Công Tôn Đô
    Gongsun Kang - Công Tôn Khang
    Gongsun Yuan - Công Tôn Uyên
    Gongsun Yue - Công Tôn Việt
    Gongsun Zan - Công Tôn Toản
    Gou An - Cẩu An
    Guan Hai - Quản Hợi
    Guan Lu - Quản Lộ
    Guan Ping - Quan Bình
    Guan Suo - Quan Tỏa
    Guan Tong - Quan Đồng
    Guan Xing - Quan Hưng
    Guan Yi - Quan Dị
    Guan Yu - Quan Vũ
    Guang Ling - Quảng Lăng
    Guanqiu Jian - Vô Kì Kiệm
    Guo Huai - Quách Hoài
    Guo Jia - Quách Gia
    Guo Si - Quách Tỷ
    Guo Tu - Quách Đỗ
    Guo Yi - Quách Nghi
    Guo Youzhi - Quách Du Chi
    Gu Yong - Cố Ung
    Gui Yang - Quế Dương - tên 1 quận


    Han Dang - Hàn Đương
    Han Fu - Hàn Phúc
    Han Hao - Hàn Hạo
    Han Song - Hàn Tùng
    Han Sui - Hàn Toại
    Han Xian - Hàn Tiêm
    Han Xian Di - Hán Hiến Đế
    Han Xuan - Hàn Huyền
    Han Yin - Hàn Dận
    Han Ze - Hám Trạch
    Han Zhong - Hàn Trung
    Hao Zhao - Hác Chiêu
    He Jin - Hà Tiến
    He Nei - Hà Nội - 1 quận
    He Yi - Hà Nghi
    Himiko - Ti Di Hô nữ hoàng Nhật Bản thời TQ
    Hou Cheng - Hầu Thành
    Hou Lan - Hầu Lãm
    Hou Xuan - Hầu Tuyển
    Hu Ban - Hồ Ban
    Hu Che Er - Hồ Xa Nhi
    Hu Chi Er - Hồ Xích Nhi
    Hu Fen - Hồ Phấn
    Hu Ji - Hồ Tế
    Hu Lie - Hồ Liệt
    Hu Lao Guan - Hổ Lao Quan - 1 cổng
    Hu Yuan - Hồ Uyển
    Hu Zhen - Hồ Chẩn
    Hu Zun - Hồ Tuân
    Hua Jiao - Hoa Hạch
    Hua Jun - Hứa Doãn
    Hua Xiong - Hoa Hùng
    Hua Xin - Hoa Hâm
    Huan Fan - Hoàn Phạm
    Huan Yi - Hoàn Ý
    Huang Gai - Hoàng Cái
    Huang Hao - Hoàng Hạo
    Huang Cheng Yan - Hoàng Thừa Ngạn
    Huang Chong - Hoàng Sùng
    Huang Quan - Hoàng Quyền
    Huang Yue Ying - Hoàng Nguyệt Anh
    Huang Zhong - Hoàng Trung
    Huang Zu - Hoàng Tổ
    Huangfu Song - Hoàng Phủ Tung
    Huo Tuo - Hoa Đà
    Huo Yi - Hoắc Qua




    Ji Ping - Cát Bình
    Ji Ling - Kỉ Ling
    Jia Chong - Giả Sung
    Jia Kui - Giả Quì
    Jia Xu - Giả Hủ
    Jian Ge - (ải) Kiếm Các
    Jian Shuo - Kiển Thạc
    Jian Ye - Kiến Nghiệp - Kinh đô nhà Ngô
    Jian Yong - Giản Ung
    Jiang Bin - Tưởng Mân
    Jiang Ling - Giang Lăng - 1 quận
    Jiang Shu - Tưởng Thư
    Jiang Wan - Tưởng Uyển
    Jiang Wei - Khương Duy
    Jiang Xian - Tưởng Hiền
    Jiang You - Giang Du
    Jin Xiang - Cận Tường
    Jin Yang - Kim Dương
    Jin Xuan - Kim Toàn
    Ju Shou - Thư Thụ


    King Duosi - Đóa Tư đại vương
    King Mi Dang - Mễ Đương đại vương
    King Mulu - Mộc Lộc đại vương
    Kong Rong - Khổng Dung
    Kong Xiu - Khổng Tú
    Kong You - Khổng Du
    Kuai Liang - Khoái Lương
    Kuai Yue - Khoái Việt


    Lei Bo - Lôi Bạc
    Lei Tong - Lôi Đồng
    Liao Hua - Liêu Hóa
    Li Dian - Lí Điển
    Li Jue - Lí Thôi
    Li Kan - Lí Kham
    Li Peng - Lí Bằng
    Li Ru - Lí Nho
    Li Su - Lí Túc
    Li Yi - Lí Dị
    Li Tong - Lý Thông
    Ling Cao - Lăng Tháo
    Ling Tong - Lăng Thống
    Liu Ba - Lưu Ba
    Liu Bao - Lưu Báo
    Liu Bei - Lưu Bị
    Liu Biao - Lưu Biểu
    Liu Chen - Lưu Thầm
    Liu Cong - Lưu Tông
    Liu Dao - Lưu Đào
    Liu Dai - Lưu Đại
    Liu Du - Lưu Độ
    Liu Feng - Lưu Phong
    Liu Min - Lưu Mẫn
    Liu Pi - Lưu Tích
    Liu Ping - Lưu Bình
    Liu Qi - Lưu Kì
    Liu Shan - Lưu Thiện
    Liu Xian - Lưu Hiền
    Liu Xun - Lưu Tuấn
    Liu Yan - Lưu Yên
    Liu Yan - Lưu Diệm
    Liu Yao - Lưu Dao
    Liu Ye - Lưu Hoa
    Liu Yu - Lưu Ngu
    Liu Zhang - Lưu Chương
    Lou Sang - Lâu Tang - 1 làng
    Lou Xuan - Lâu Huyền
    Lu Bu - Lữ Bố
    Lu Fan - Lữ Phạm
    Lu Jing - Lục Cảnh
    Lu Kai - Lữ Khải
    Lu Kang - Lục Kháng
    Lu Kuai - Lục Khải
    Lu Ling Qi - Lữ Linh Kì
    Lu Meng - Lữ Mông
    Lu Su - Lỗ Túc
    Lu Xun - Lư Tốn
    Lu Xun - Lục Tốn
    Lu Yin - Lữ Nghĩa
    Lu Zhao - Lộ Chiêu
    Lu Zhi - Lư Thực (Lô Thực, Lư Trực)
    Luo Cheng - Lạc Thành - một thành


    Ma Chao - Mã Siêu
    Ma Dai - Mã Đại
    Ma Jun - Mã Tuân
    Ma Yun Lu - Mã Vân Liễu
    Ma Liang - Mã Lương
    Ma Su - Mã Tắc (Mã Tốc)
    Ma Teng - Mã Đằng
    Ma Wan - Mã Ngoạn
    Ma Zhong - Mã Trung (Thục)
    Ma Zhong - Mã Trung (Ngô)
    Man Chong - Mãn Sủng
    Mang Yazhang - Mang Nha Trường
    Mao Jie - Mao Giới
    Meng Da - Mạnh Đạt
    Meng Huo - Mạnh Hoạch
    Meng Guang - Mạnh Quang
    Meng Jie - Mạnh Tiết
    Meng You - Mạnh Ưu
    Mi Fang - Mi Phương
    Mi Zhu - Mi Trúc
    Mian Zhu - (ải) Miên Trúc
    Mistress Zhen - Chân phu nhân
    Mistress Zhou - Châu phu nhân
    Mo Lang - Mạt Lăng


    Naoh - Na Âu
    Nan Hua Laoxian- Nam Hoa lão tiên
    Nan Yang - Nam Dương - 1 vùng đất
    Nan Zheng - Nam Trịnh - một cửa ải
    Ni Heng - Nễ Hành
    Ning Sui - Ninh Tùy
    Niu Fu - Ngưu Phụ
    Niu Jin - Ngưu Kim




    Pang De - Bàng Đức
    Pang Tong - Bàng Thống
    Pan Zhang - Phan Chương
    Pei Yuan Shao - Bùi Nguyên Thiệu
    Pu Jing - Phổ Tĩnh
    Puyang Xing - Bộc Dương Hưng


    Qian Hong - Khiêm Hoằng
    Qiao Mao - Kiều Mạo
    Qiao Rui - Kiều Dị
    Qiao Xuan - Kiều Huyền
    Qiao Zhou - Tiêu Chu
    Qin Mi - Tần Mật
    Qiu Ben - Khâu Bản
    Qiu Jian - Kì Kiến
    Qingyi - Thanh Y - một tỉnh
    Quan Ji - Toàn Kỉ
    Quan Shang - Toàn Thượng
    Quan Zong - Toàn Tông
    Qu Lian - Khu Liên


    Ru Nan - Nhữ Nam – 1 thủ phủ
    Ru Xu Kou - Nhu Tu Khẩu - 1 cổng


    Shan Yang - Sơn Dương - 1 quận
    Shang Dang - Thượng Đẳng - 1 quận
    Shao Ti - Thiệu Đễ
    Shao yuan - Thiệu Hoãn
    Shen Pei - Thẩm Phối
    Shen Zong - Thẩm Oánh
    Shi Guan Yan - Thạch Quảng Nguyên (còn 1 tên gọi khác nhưng mình ko nhớ )
    Shi Bao - Thạch Bào
    Shidou - Thạch Đầu – 1 thành lũy, nay là Nam Kinh
    Shi Zuan - Sư Toản
    Shou Chun - Thọ Xuân
    Sima Fu - Tư Mã Phu
    Sima Hui - Tư Mã Huy
    Sima Lang - Tư Mã Lương
    Sima Shi - Tư Mã Sư
    Sima Wang - Tư Mã Vọng
    Sima Yan - Tư Mã Viêm
    Sima Yi - Tư Mã Ý
    Sima You - Tư Mã Du
    Sima Zhao - Tư Mã Chiêu
    Song Xian - Tống Hiến
    Su Fei - Tô Phi
    Sun Ce - Tôn Sách
    Sun Shang Xiang - Tôn Thượng Hương
    Sun Chen - Tôn Lâm
    Sun Hao - Tôn Hạo
    Sun He - Tôn Hòa
    Sun Huan - Tôn Hoàn
    Sun Ji - Tôn Kí
    Sun Jian - Tôn Kiên
    Sun Jing - Tôn Tĩnh
    Sun Jun - Tôn Tuấn
    Sun Li - Tôn Lễ
    Sun Liang - Tôn Lượng
    Sun Lin - Tôn Lâm
    Sun Qian - Tôn Càn
    Sun Quan - Tôn Quyền
    Sun Wan - Tôn Quân
    Sun Xi - Tôn Tú
    Sun Xin - Tôn Hâm
    Sun Xiu - Tôn Hưu
    Sun Yi - Tôn Dị


    Ta Zhong - Đạp Trung
    Tang Bin - Đường Bân
    Taishi Ci - Thái Sử Từ
    Taishi Ting - Thái Sử Đằng
    Tao Jun - Đào Tuấn
    Tao Qian - Đào Khiêm
    Tian Chou - Điền Trù
    Tian Feng - Điền Phong
    Tian Kai - Điền Khải
    Tian Shui - Thiên Thủy - một quận
    Tian Xu - Điền Tục
    Tian Zhang - Điền Chương






    Wan Yu - Vạn Úc
    Wang Can - Vương Xán
    Wang Fu - Vương Phủ
    Wang Guan - Vương Quán
    Wang Hen - Vương Hâm
    Wang Hun - Vương Hồn
    Wang Ji - Vương Cơ
    Wang Jing - Vương Kinh
    Wang Jun - Vương Tuấn
    Wang Kang - Vương Cang
    Wang Kuang - Vương Khuông
    Wang Lang - Vương Lãng
    Wang Lei - Vương Lũy
    Wang Ping - Vương Bình
    Wang Qi - Vương Kì
    Wang Rong - Vương Nhung
    Wang Shen - Vương Thẩm
    Wang Shuang - Vương Song
    Wang Yun - Vương Doãn
    Wang Zhen - Vương Chân
    Wang Zhong - Vương Trung
    Wei Guan - Vệ Quán
    Wei Xu - Ngụy Tục
    Wei Yan - Ngụy Diên
    Wen Chou - Văn Sú
    Wen Pin - Văn Sính
    Wen Qian - Văn Khâm
    Wugun - Ngô Quận - Một quận
    Wu Ban - Ngô Ban
    Wu Chang - Võ Xương
    Wu Cheng - Ô Trình
    Wu Lan - Ngô Lan
    Wu Tugu - Ngột Đột Cốt
    Wu Yan - Ngũ Diên
    Wu Yi - Ngô Ý


    Xi Cheng - Tây Thành - Một huyện
    Xi Zheng - Khước Chính
    Xia Hui - Hạ Huy
    Xia Kou - Hạ Khẩu - 1 cửa ải
    Xiahou Ba - Hạ Hầu Bá
    Xiahou De - Hạ Hầu Đức
    Xiahou Dun - Hạ Hầu Đôn
    Xiahou En - Hạ Hầu Ân
    Xiahou He - Hạ Hầu Hòa
    Xiahou Hui - Hạ Hầu Huệ
    Xiahou Jie - Hạ Hầu Kiệt
    Xiahou Mao - Hạ Hầu Mậu
    Xiahou Xuan - Hạ Hầu Huyền
    Xiahou Yuan - Hạ Hầu Uyên
    Xiahou Wei - Hạ Hầu Kiệt
    Xiang Chong - Hướng Xủng
    Xiang Yang - Tương Dương - 1 thủ phủ
    Xiao Qiao - Tiểu Kiều
    Xin Pi - Tân Tỉ
    Xin Ping - Tân Bình
    Xing Daorong - Hình Đạo Vinh
    Xu Chu (Xu Zhu) - Hứa Chử
    Xu Huang - Từ Hoảng
    Xu Jing - Hứa Tĩnh
    Xu You - Hứa Du
    Xu Shao - Hứa Thiệu
    Xu Sheng - Từ Thịnh
    Xu Shu - Từ Thứ
    Xu Yi - Hứa Nghi
    Xue Li - Tiết Lễ
    Xue Rong - Tiết Oánh
    Xun Shen - Tuân Thầm
    Xun Kai - Tuân Khải
    Xun Xu - Tuân Húc
    Xun You - Tuân Du
    Xun Yu - Tuân Úc


    Ya Dan - Nhã Đan
    Yan Baihu - Nghiêm Bạch Hổ
    Yan Liang - Nhan Lương
    Yan Yan - Nghiêm Nhan
    Yang Biao - Dương Bưu
    Yang Feng - Dương Phụng
    Yang Feng - Dương Phong
    Yang Ping - (ải) Dương Bình
    Yang Qiu - Dương Thu
    Yang Quan - Dương Toàn
    Yang Hong - Dương Hồng
    Yang Hu - Dương Hựu
    Yang Huai - Dương Hoài
    Yang Song - Dương Tùng
    Yang Ji - Dương Tế
    Yang Xin - Dương Hân
    Yang Xiu - Dương Tu
    Yang Yi - Dương Nghi
    Yi Ji - Y Tịch
    Yi Shui - (ải) Nghi Thủy
    Yin Ping - Âm Bình
    Yin Mo - Doãn Mặc - Thục
    Yong Kai - Ung Khải
    Yu Ji - Vu Cát
    Yue Ji - Việt Cát
    Yue Jin - Nhạc Tiến
    Yue Jiu - Nhạc Tựu
    Yuan Shao - Viên Thiệu
    Yuan Shu - Viên Thuật
    Yuan Tan - Viên Đàm
    Yuan Wei - Viên Ngỗi
    Yuan Xi - Viên Hy
    Yuan Shang - Viên Thượng


    Zhang Bao - Trương Bào
    Zhang Bao - Trương Bảo
    Zhang Bu - Trương Bố
    Zhang Fei - Trương Phi
    Zhang He - Trương Hợp
    Zhang Hen - Trương Hân
    Zhang Hong - Trương Hoành (Two Zhangs)
    Zhang Hua - Trương Hoa
    Zhang Hu - Trương Hổ
    Zhang Ji - Trương Tế
    Zhang Jiao - Trương Giác
    Zhang Kai - Trương Khải
    Zhang Liang - Trương Lương
    Zhang Liao - Trương Liêu
    Zhang Lu - Trương Lỗ
    Zhang Miao - Trương Mạc
    Zhang Rang - Trương Nhượng
    Zhang Ren - Trương Nhậm (Trương Nhiệm)
    Zhang Shao - Trương Thiệu
    Zhang Song - Trương Tùng
    Zhang Ti - Trương Đễ
    Zhang Wen - Trương Ôn
    Zhang Xiang - Trương Tượng
    Zhang Xing Cai - Trương Tịnh Thái
    Zhang Xiu - Trương Tú
    Zhang Xun - Trương Huân
    Zhang Yang - Trương Dương
    Zhang Yi - Trương Dực
    Zhang Yi - Trương Ngực
    Zhang Zhao - Trương Chiêu (Two Zhangs)
    Zhang Jun - Trương Tuấn
    Zhao Fan - Triệu Phạm
    Zhao Hong - Triệu Hồng (Hoằng, Hoành)
    Zhao Qi - Triệu Chỉ
    Zhao Lei - Triệu Lũy (Triệu Lỗi)
    Zhao Yun - Triệu Vân
    Zhao Y. Jiang - Triệu H. Cương
    Zheng Xuan - Trịnh Huyền
    Zhong Hui - Chung Hội
    Zhou Cang - Chu Thương
    Zhou Fang - Chu Phường
    Zhou Jing - Chu Tĩnh
    Zhou Tai - Chu Thái
    Zhou Yu - Chu Du
    Zhu Huan - Chu Hoàn
    Zhu Jun - Chu Tuấn
    Zhu Ling - Chu Linh
    Zhu Ran - Chu Nhiên
    Zhurong Furen - Chúc Dung phu nhân
    Zhu Zhi - Chu Thực
    Zhuge Dan - Chư Cát Đản
    Zhuge Jin - Chư Cát Cẩn
    Zhuge Jun - Chư Cát Quân
    Zhuge Ke - Chư Cát Khác
    Zhuge Liang - Chư Cát Lượng
    Zhuge Shang - Chư Cát Thượng
    Zhuge Xu - Chư Cát Tự
    Zhuge Zhan - Chư Cát Chiêm
    Zi Tong - Tử Đồng - một thành phố
    Zu Mao - Tổ Mậu
    Zuo Ci - Tả Từ
    ***Lưu ý: họ "Zhuge" 诸葛 trong đa số các bản dịch của Sanguo Yanyi phiên âm là "Gia Cát", cũng như chúng ta thường biết. Nhưng chữ "Zhu" 诸 cũng có thể phiên âm là "Chư"("Zhu" là "Chư" có cảm giác có lý hơn là "Gia").
    Tài sản của Thỏ Ngọc
    Cửu Sỏi reborn 1 Tiểu Kiều reborn 2 Đại Kiều reborn 2 Điêu Thuyền reborn 2 Tôn Thượng Hương reborn 2 Hỏa Đức Tinh Quân Cửu Âm Mị Cơ

    thay đổi nội dung bởi: Thỏ Ngọc, 11-04-2013 lúc 06:54 AM
    The Following 16 Users Say Thank You to Thỏ Ngọc For This Useful Post:
    b0yZonZon (29-07-2011), ChuChiNhuoc (03-10-2011), garyoak (01-01-2012), HaDes (30-11-2011), heocon_nt234 (08-10-2011), hung_tkv (07-10-2011), KhanhNgoc3979 (28-05-2012), LilXieu (06-02-2012), linhhonqui (07-09-2011), Nam3T.9x (17-07-2011), oetuK (05-06-2011), SadyRan (24-09-2011), smile1994 (26-06-2011), tri271 (03-09-2012), vuthaiviet (08-06-2011), YuukiChan (29-07-2011)